truy tầm

Học thuật
Thân thiện
truy tầm

Cảnh sát truy tầm tội phạm trong thành phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo dõi, tìm kiếm một cách tích cực hệ thống để phát hiện ra (một người, một vật, hoặc thông tin): Hành động kiên trì thường phương pháp nhằm tìm ra đối tượng đang bị che giấu hoặc khó tìm thấy.
    • Tìm cho bằng được, không bỏ sót: Thể hiện sự quyết tâm cao trong việc tìm kiếm đến cùng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cảnh sát đang truy tầm hung thủ vụ án. (Cảnh sát đang theo dõi để tìm ra thủ phạm vụ án.)
    • Nhà nghiên cứu truy tầm nguồn gốc của một phong tục cổ. (Nhà nghiên cứu tìm kiếm một cách hệ thống nguồn gốc của một phong tục cổ.)
    • Anh ấy dành nhiều năm để truy tầm các tư liệu quý về lịch sử địa phương. (Anh ấy dành nhiều năm để tìm kiếm cho bằng được các tư liệu quý về lịch sử địa phương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "truy tầm đến cùng": nhấn mạnh việc tìm kiếm một cách kiên trì, không dừng lại cho đến khi đạt được kết quả.

    • khó khăn, họ vẫn quyết tâm truy tầm đến cùng. ( khó khăn, họ vẫn quyết tâm tìm kiếm cho đến khi kết quả.)
  • "truy tầm tận gốc": tìm kiếm để phát hiện ra nguyên nhân sâu xa, nguồn cội của vấn đề.

    • Cơ quan điều tra phải truy tầm tận gốc đường dây buôn lậu. (Cơ quan điều tra phải tìm kiếm để phát hiện ra tận gốc đường dây buôn lậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Truy tìm (động từ): Có nghĩa tương tự "truy tầm", chỉ hành động tìm kiếm, lần theo dấu vết.

    • Lực lượng chức năng đang truy tìm đối tượng trốn . (Lực lượng chức năng đang tìm kiếm đối tượng trốn .)
  • Truy nã (động từ): Chỉ việc ra lệnh bắt, tìm kiếm một cách chính thức (thường dùng trong pháp lý) đối với người phạm tội đang bỏ trốn.

    • Bị can đã bị đưa vào danh sách truy nã. (Bị can đã bị đưa vào danh sách cần bắt giữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Lùng sục: Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉnhiều nơi (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Truy lùng: Theo đuổi, tìm kiếm ráo riết (thường dùng cho việc truy bắt tội phạm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "truy tầm" trong tiếng Việt. Hành động thường được bổ nghĩa bằng các trạng từ hoặc cụm từ chỉ mục đích, địa điểm.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp với từ "truy tầm".)

truy tầm

Cảnh sát truy tầm tội phạm trong thành phố.

  1. Theo dõi để tìm cho ra: Truy tầm hung thủ.